Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Happy_new_year3.swf

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Unit 10 The ­weather ( Section A 1,2,3)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hỷ Quang Viên (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:45' 27-10-2009
    Dung lượng: 7.9 MB
    Số lượt tải: 12
    Số lượt thích: 0 người
    TRU?NG TI?U H?C DễNG HUNG 1
    LUC NAM - B?C GIANG
    Giáo án điện tử
    Tiếng Anh - lớp Ba.
    NGƯỜI THỰC HIỆN : HỶ QUANG VIÊN
    Saturday, Otober 24th , 2009.
    Theme III:
    THE WORLD AROUND US.
    Unit ten:
    The weather.
    Section A ( 1, 2 and 3 )‏
    * Vocabulary:
    - sunny :
    có naéng
    - cloudy :
    cĩ mây
    - windy :
    cĩ gió
    - rainy :
    có möa
    - snowy :
    cĩ tuyết
    - weather :
    thôøi tieát
    - today :
    hoâm nay
    - city :
    thành phố
    * Presentation:
    Look, listen and repeat:
    How’ s the weather to day?
    It’ s sunny in Hanoi.
    It’ s rainy in HoChiMinh City.
    * Structure:
    * Hỏi và trả lời về thời tiết:
    E.g.: How’s the weather today?
    It’s sunny.
    It is + (tính từ chỉ thời tiết).
    How is the weather today?
    Note: How`s = How is
    It`s= It is
    windy
    cloudy
    snowy
    sunny
    rainy
    * Homework:
    Learn by heart the vocabulary.
    Practice more and more the structure at home.
    Prepare next lesson ( Section A: 4, 5, 6 and 7 )
    GOODBYE
    Trân trọng kính chào
     
    Gửi ý kiến